Chuyển đổi ccf sang cốc (Mỹ)
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Bảng chuyển đổi ccf sang cốc (Mỹ)
| ccf [ccf] | cốc (Mỹ) [cup (US)] |
|---|---|
| 0.01 ccf | 119.69 cốc (Mỹ) |
| 0.10 ccf | 1197 cốc (Mỹ) |
| 1 ccf | 11969 cốc (Mỹ) |
| 2 ccf | 23938 cốc (Mỹ) |
| 3 ccf | 35906 cốc (Mỹ) |
| 5 ccf | 59844 cốc (Mỹ) |
| 10 ccf | 119688 cốc (Mỹ) |
| 20 ccf | 239377 cốc (Mỹ) |
| 50 ccf | 598442 cốc (Mỹ) |
| 100 ccf | 1196883 cốc (Mỹ) |
| 1000 ccf | 11968833 cốc (Mỹ) |
Cách chuyển đổi ccf sang cốc (Mỹ)
1 ccf = 11969 cốc (Mỹ)
1 cốc (Mỹ) = 0.000084 ccf
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ccf sang cốc (Mỹ):
15 ccf = 15 × 11969 cốc (Mỹ) = 179532 cốc (Mỹ)