Chuyển đổi ccf sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ccf [ccf] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi ccf sang thìa cà phê (hệ mét)
| ccf [ccf] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 ccf | 5663 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 ccf | 56634 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 ccf | 566337 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 ccf | 1132674 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 ccf | 1699011 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 ccf | 2831685 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 ccf | 5663369 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 ccf | 11326739 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 ccf | 28316847 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 ccf | 56633693 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 ccf | 566336932 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi ccf sang thìa cà phê (hệ mét)
1 ccf = 566337 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000002 ccf
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ccf sang thìa cà phê (hệ mét):
15 ccf = 15 × 566337 thìa cà phê (hệ mét) = 8495054 thìa cà phê (hệ mét)