Chuyển đổi ccf sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ccf [ccf] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi ccf sang thùng (Anh)
| ccf [ccf] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ccf | 0.1730 thùng (Anh) |
| 0.10 ccf | 1.73 thùng (Anh) |
| 1 ccf | 17.30 thùng (Anh) |
| 2 ccf | 34.60 thùng (Anh) |
| 3 ccf | 51.91 thùng (Anh) |
| 5 ccf | 86.51 thùng (Anh) |
| 10 ccf | 173.02 thùng (Anh) |
| 20 ccf | 346.05 thùng (Anh) |
| 50 ccf | 865.12 thùng (Anh) |
| 100 ccf | 1730 thùng (Anh) |
| 1000 ccf | 17302 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi ccf sang thùng (Anh)
1 ccf = 17.30 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 0.057796 ccf
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ccf sang thùng (Anh):
15 ccf = 15 × 17.30 thùng (Anh) = 259.53 thùng (Anh)