Chuyển đổi ccf sang quart (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ccf [ccf] sang đơn vị quart (Anh) [qt (UK)]
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
Bảng chuyển đổi ccf sang quart (Anh)
| ccf [ccf] | quart (Anh) [qt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ccf | 24.92 quart (Anh) |
| 0.10 ccf | 249.15 quart (Anh) |
| 1 ccf | 2492 quart (Anh) |
| 2 ccf | 4983 quart (Anh) |
| 3 ccf | 7475 quart (Anh) |
| 5 ccf | 12458 quart (Anh) |
| 10 ccf | 24915 quart (Anh) |
| 20 ccf | 49831 quart (Anh) |
| 50 ccf | 124577 quart (Anh) |
| 100 ccf | 249153 quart (Anh) |
| 1000 ccf | 2491534 quart (Anh) |
Cách chuyển đổi ccf sang quart (Anh)
1 ccf = 2492 quart (Anh)
1 quart (Anh) = 0.000401 ccf
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ccf sang quart (Anh):
15 ccf = 15 × 2492 quart (Anh) = 37373 quart (Anh)