Chuyển đổi ccf sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ccf [ccf] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi ccf sang cab (Kinh Thánh)
| ccf [ccf] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 ccf | 23.17 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 ccf | 231.68 cab (Kinh Thánh) |
| 1 ccf | 2317 cab (Kinh Thánh) |
| 2 ccf | 4634 cab (Kinh Thánh) |
| 3 ccf | 6950 cab (Kinh Thánh) |
| 5 ccf | 11584 cab (Kinh Thánh) |
| 10 ccf | 23168 cab (Kinh Thánh) |
| 20 ccf | 46337 cab (Kinh Thánh) |
| 50 ccf | 115842 cab (Kinh Thánh) |
| 100 ccf | 231683 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 ccf | 2316833 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi ccf sang cab (Kinh Thánh)
1 ccf = 2317 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.000432 ccf
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ccf sang cab (Kinh Thánh):
15 ccf = 15 × 2317 cab (Kinh Thánh) = 34752 cab (Kinh Thánh)