Chuyển đổi ccf sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ccf [ccf] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi ccf sang thìa canh (hệ mét)
| ccf [ccf] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 ccf | 1888 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 ccf | 18878 thìa canh (hệ mét) |
| 1 ccf | 188779 thìa canh (hệ mét) |
| 2 ccf | 377558 thìa canh (hệ mét) |
| 3 ccf | 566337 thìa canh (hệ mét) |
| 5 ccf | 943895 thìa canh (hệ mét) |
| 10 ccf | 1887790 thìa canh (hệ mét) |
| 20 ccf | 3775580 thìa canh (hệ mét) |
| 50 ccf | 9438949 thìa canh (hệ mét) |
| 100 ccf | 18877898 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 ccf | 188778977 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi ccf sang thìa canh (hệ mét)
1 ccf = 188779 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.000005 ccf
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ccf sang thìa canh (hệ mét):
15 ccf = 15 × 188779 thìa canh (hệ mét) = 2831685 thìa canh (hệ mét)