Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Vershok (Nga)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 332.91 Vershok (Nga) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 3329 Vershok (Nga) |
| 1 dặm (La Mã) | 33291 Vershok (Nga) |
| 2 dặm (La Mã) | 66583 Vershok (Nga) |
| 3 dặm (La Mã) | 99874 Vershok (Nga) |
| 5 dặm (La Mã) | 166457 Vershok (Nga) |
| 10 dặm (La Mã) | 332914 Vershok (Nga) |
| 20 dặm (La Mã) | 665829 Vershok (Nga) |
| 50 dặm (La Mã) | 1664571 Vershok (Nga) |
| 100 dặm (La Mã) | 3329143 Vershok (Nga) |
| 1000 dặm (La Mã) | 33291429 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Vershok (Nga)
1 dặm (La Mã) = 33291 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.000030 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Vershok (Nga):
15 dặm (La Mã) = 15 × 33291 Vershok (Nga) = 499371 Vershok (Nga)