Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Li (Trung Quốc)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 0.0296 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 0.2960 Li (Trung Quốc) |
| 1 dặm (La Mã) | 2.96 Li (Trung Quốc) |
| 2 dặm (La Mã) | 5.92 Li (Trung Quốc) |
| 3 dặm (La Mã) | 8.88 Li (Trung Quốc) |
| 5 dặm (La Mã) | 14.80 Li (Trung Quốc) |
| 10 dặm (La Mã) | 29.60 Li (Trung Quốc) |
| 20 dặm (La Mã) | 59.19 Li (Trung Quốc) |
| 50 dặm (La Mã) | 147.98 Li (Trung Quốc) |
| 100 dặm (La Mã) | 295.96 Li (Trung Quốc) |
| 1000 dặm (La Mã) | 2960 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Li (Trung Quốc)
1 dặm (La Mã) = 2.96 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 0.337883 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Li (Trung Quốc):
15 dặm (La Mã) = 15 × 2.96 Li (Trung Quốc) = 44.39 Li (Trung Quốc)