Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
dặm (La Mã) [mile (Roman)]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

dặm (La Mã)

Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

dặm (La Mã) [mile (Roman)] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 dặm (La Mã) 47.17 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 dặm (La Mã) 471.65 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 dặm (La Mã) 4717 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 dặm (La Mã) 9433 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 dặm (La Mã) 14150 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 dặm (La Mã) 23583 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 dặm (La Mã) 47165 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 dặm (La Mã) 94330 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 dặm (La Mã) 235825 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 dặm (La Mã) 471651 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 dặm (La Mã) 4716507 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 dặm (La Mã) = 4717 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000212 dặm (La Mã)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 dặm (La Mã) = 15 × 4717 Old Norwegian foot (Na Uy) = 70748 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi dặm (La Mã) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.