Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
dặm (La Mã) [mile (Roman)]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]

dặm (La Mã)

Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

dặm (La Mã) [mile (Roman)] Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
0.01 dặm (La Mã) 0.002960 Metric league (Bồ Đào Nha)
0.10 dặm (La Mã) 0.0296 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 dặm (La Mã) 0.2960 Metric league (Bồ Đào Nha)
2 dặm (La Mã) 0.5919 Metric league (Bồ Đào Nha)
3 dặm (La Mã) 0.8879 Metric league (Bồ Đào Nha)
5 dặm (La Mã) 1.48 Metric league (Bồ Đào Nha)
10 dặm (La Mã) 2.96 Metric league (Bồ Đào Nha)
20 dặm (La Mã) 5.92 Metric league (Bồ Đào Nha)
50 dặm (La Mã) 14.80 Metric league (Bồ Đào Nha)
100 dặm (La Mã) 29.60 Metric league (Bồ Đào Nha)
1000 dặm (La Mã) 295.96 Metric league (Bồ Đào Nha)

Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

1 dặm (La Mã) = 0.295961 Metric league (Bồ Đào Nha)

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 3.38 dặm (La Mã)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 dặm (La Mã) = 15 × 0.295961 Metric league (Bồ Đào Nha) = 4.44 Metric league (Bồ Đào Nha)

Chuyển đổi dặm (La Mã) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.