Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
dặm (La Mã) [mile (Roman)]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

dặm (La Mã)

Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Bán kính cực Trái đất

dặm (La Mã) [mile (Roman)] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 dặm (La Mã) 0.000002 Bán kính cực Trái đất
0.10 dặm (La Mã) 0.000023 Bán kính cực Trái đất
1 dặm (La Mã) 0.000233 Bán kính cực Trái đất
2 dặm (La Mã) 0.000466 Bán kính cực Trái đất
3 dặm (La Mã) 0.000698 Bán kính cực Trái đất
5 dặm (La Mã) 0.001164 Bán kính cực Trái đất
10 dặm (La Mã) 0.002328 Bán kính cực Trái đất
20 dặm (La Mã) 0.004656 Bán kính cực Trái đất
50 dặm (La Mã) 0.0116 Bán kính cực Trái đất
100 dặm (La Mã) 0.0233 Bán kính cực Trái đất
1000 dặm (La Mã) 0.2328 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Bán kính cực Trái đất

1 dặm (La Mã) = 0.000233 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 4296 dặm (La Mã)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Bán kính cực Trái đất:
15 dặm (La Mã) = 15 × 0.000233 Bán kính cực Trái đất = 0.003492 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi dặm (La Mã) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.