Chuyển đổi dặm (La Mã) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang hải lý (Anh)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 0.007985 hải lý (Anh) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 0.0799 hải lý (Anh) |
| 1 dặm (La Mã) | 0.7985 hải lý (Anh) |
| 2 dặm (La Mã) | 1.60 hải lý (Anh) |
| 3 dặm (La Mã) | 2.40 hải lý (Anh) |
| 5 dặm (La Mã) | 3.99 hải lý (Anh) |
| 10 dặm (La Mã) | 7.99 hải lý (Anh) |
| 20 dặm (La Mã) | 15.97 hải lý (Anh) |
| 50 dặm (La Mã) | 39.93 hải lý (Anh) |
| 100 dặm (La Mã) | 79.85 hải lý (Anh) |
| 1000 dặm (La Mã) | 798.52 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang hải lý (Anh)
1 dặm (La Mã) = 0.798520 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 1.25 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang hải lý (Anh):
15 dặm (La Mã) = 15 × 0.798520 hải lý (Anh) = 11.98 hải lý (Anh)