Chuyển đổi dặm (La Mã) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị hectomét [hm]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang hectomét
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 0.1480 hectomét |
| 0.10 dặm (La Mã) | 1.48 hectomét |
| 1 dặm (La Mã) | 14.80 hectomét |
| 2 dặm (La Mã) | 29.60 hectomét |
| 3 dặm (La Mã) | 44.39 hectomét |
| 5 dặm (La Mã) | 73.99 hectomét |
| 10 dặm (La Mã) | 147.98 hectomét |
| 20 dặm (La Mã) | 295.96 hectomét |
| 50 dặm (La Mã) | 739.90 hectomét |
| 100 dặm (La Mã) | 1480 hectomét |
| 1000 dặm (La Mã) | 14798 hectomét |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang hectomét
1 dặm (La Mã) = 14.80 hectomét
1 hectomét = 0.067577 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang hectomét:
15 dặm (La Mã) = 15 × 14.80 hectomét = 221.97 hectomét