Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Chi (Trung Quốc)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 44.39 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 443.94 Chi (Trung Quốc) |
| 1 dặm (La Mã) | 4439 Chi (Trung Quốc) |
| 2 dặm (La Mã) | 8879 Chi (Trung Quốc) |
| 3 dặm (La Mã) | 13318 Chi (Trung Quốc) |
| 5 dặm (La Mã) | 22197 Chi (Trung Quốc) |
| 10 dặm (La Mã) | 44394 Chi (Trung Quốc) |
| 20 dặm (La Mã) | 88788 Chi (Trung Quốc) |
| 50 dặm (La Mã) | 221971 Chi (Trung Quốc) |
| 100 dặm (La Mã) | 443941 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 dặm (La Mã) | 4439412 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Chi (Trung Quốc)
1 dặm (La Mã) = 4439 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000225 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Chi (Trung Quốc):
15 dặm (La Mã) = 15 × 4439 Chi (Trung Quốc) = 66591 Chi (Trung Quốc)