Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Sazhen (Nga)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 6.94 Sazhen (Nga) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 69.36 Sazhen (Nga) |
| 1 dặm (La Mã) | 693.57 Sazhen (Nga) |
| 2 dặm (La Mã) | 1387 Sazhen (Nga) |
| 3 dặm (La Mã) | 2081 Sazhen (Nga) |
| 5 dặm (La Mã) | 3468 Sazhen (Nga) |
| 10 dặm (La Mã) | 6936 Sazhen (Nga) |
| 20 dặm (La Mã) | 13871 Sazhen (Nga) |
| 50 dặm (La Mã) | 34679 Sazhen (Nga) |
| 100 dặm (La Mã) | 69357 Sazhen (Nga) |
| 1000 dặm (La Mã) | 693571 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Sazhen (Nga)
1 dặm (La Mã) = 693.57 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 0.001442 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Sazhen (Nga):
15 dặm (La Mã) = 15 × 693.57 Sazhen (Nga) = 10404 Sazhen (Nga)