Chuyển đổi dặm (La Mã) sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang league hàng hải (Anh)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 0.002662 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 0.0266 league hàng hải (Anh) |
| 1 dặm (La Mã) | 0.2662 league hàng hải (Anh) |
| 2 dặm (La Mã) | 0.5323 league hàng hải (Anh) |
| 3 dặm (La Mã) | 0.7985 league hàng hải (Anh) |
| 5 dặm (La Mã) | 1.33 league hàng hải (Anh) |
| 10 dặm (La Mã) | 2.66 league hàng hải (Anh) |
| 20 dặm (La Mã) | 5.32 league hàng hải (Anh) |
| 50 dặm (La Mã) | 13.31 league hàng hải (Anh) |
| 100 dặm (La Mã) | 26.62 league hàng hải (Anh) |
| 1000 dặm (La Mã) | 266.17 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang league hàng hải (Anh)
1 dặm (La Mã) = 0.266173 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 3.76 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang league hàng hải (Anh):
15 dặm (La Mã) = 15 × 0.266173 league hàng hải (Anh) = 3.99 league hàng hải (Anh)