Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Warsaw foot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Warsaw foot (Ba Lan)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 51.38 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 513.82 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1 dặm (La Mã) | 5138 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 2 dặm (La Mã) | 10276 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 3 dặm (La Mã) | 15415 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 5 dặm (La Mã) | 25691 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 10 dặm (La Mã) | 51382 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 20 dặm (La Mã) | 102764 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 50 dặm (La Mã) | 256910 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 100 dặm (La Mã) | 513821 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1000 dặm (La Mã) | 5138208 Warsaw foot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Warsaw foot (Ba Lan)
1 dặm (La Mã) = 5138 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.000195 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 dặm (La Mã) = 15 × 5138 Warsaw foot (Ba Lan) = 77073 Warsaw foot (Ba Lan)