Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Mil (Na Uy)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 0.001480 Mil (Na Uy) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 0.0148 Mil (Na Uy) |
| 1 dặm (La Mã) | 0.1480 Mil (Na Uy) |
| 2 dặm (La Mã) | 0.2960 Mil (Na Uy) |
| 3 dặm (La Mã) | 0.4439 Mil (Na Uy) |
| 5 dặm (La Mã) | 0.7399 Mil (Na Uy) |
| 10 dặm (La Mã) | 1.48 Mil (Na Uy) |
| 20 dặm (La Mã) | 2.96 Mil (Na Uy) |
| 50 dặm (La Mã) | 7.40 Mil (Na Uy) |
| 100 dặm (La Mã) | 14.80 Mil (Na Uy) |
| 1000 dặm (La Mã) | 147.98 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Mil (Na Uy)
1 dặm (La Mã) = 0.147980 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 6.76 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Mil (Na Uy):
15 dặm (La Mã) = 15 × 0.147980 Mil (Na Uy) = 2.22 Mil (Na Uy)