Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Ri (Nhật Bản)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 0.003768 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 0.0377 Ri (Nhật Bản) |
| 1 dặm (La Mã) | 0.3768 Ri (Nhật Bản) |
| 2 dặm (La Mã) | 0.7536 Ri (Nhật Bản) |
| 3 dặm (La Mã) | 1.13 Ri (Nhật Bản) |
| 5 dặm (La Mã) | 1.88 Ri (Nhật Bản) |
| 10 dặm (La Mã) | 3.77 Ri (Nhật Bản) |
| 20 dặm (La Mã) | 7.54 Ri (Nhật Bản) |
| 50 dặm (La Mã) | 18.84 Ri (Nhật Bản) |
| 100 dặm (La Mã) | 37.68 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 dặm (La Mã) | 376.80 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Ri (Nhật Bản)
1 dặm (La Mã) = 0.376802 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 2.65 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Ri (Nhật Bản):
15 dặm (La Mã) = 15 × 0.376802 Ri (Nhật Bản) = 5.65 Ri (Nhật Bản)