Chuyển đổi dặm (La Mã) sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang dặm (thành văn)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 0.009195 dặm (thành văn) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 0.0920 dặm (thành văn) |
| 1 dặm (La Mã) | 0.9195 dặm (thành văn) |
| 2 dặm (La Mã) | 1.84 dặm (thành văn) |
| 3 dặm (La Mã) | 2.76 dặm (thành văn) |
| 5 dặm (La Mã) | 4.60 dặm (thành văn) |
| 10 dặm (La Mã) | 9.20 dặm (thành văn) |
| 20 dặm (La Mã) | 18.39 dặm (thành văn) |
| 50 dặm (La Mã) | 45.98 dặm (thành văn) |
| 100 dặm (La Mã) | 91.95 dặm (thành văn) |
| 1000 dặm (La Mã) | 919.51 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang dặm (thành văn)
1 dặm (La Mã) = 0.919506 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 1.09 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang dặm (thành văn):
15 dặm (La Mã) = 15 × 0.919506 dặm (thành văn) = 13.79 dặm (thành văn)