Chuyển đổi dặm (La Mã) sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang Bán kính Bohr
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 279642407680 Bán kính Bohr |
| 0.10 dặm (La Mã) | 2796424076803 Bán kính Bohr |
| 1 dặm (La Mã) | 27964240768030 Bán kính Bohr |
| 2 dặm (La Mã) | 55928481536060 Bán kính Bohr |
| 3 dặm (La Mã) | 83892722304090 Bán kính Bohr |
| 5 dặm (La Mã) | 139821203840150 Bán kính Bohr |
| 10 dặm (La Mã) | 279642407680299 Bán kính Bohr |
| 20 dặm (La Mã) | 559284815360598 Bán kính Bohr |
| 50 dặm (La Mã) | 1398212038401496 Bán kính Bohr |
| 100 dặm (La Mã) | 2796424076802992 Bán kính Bohr |
| 1000 dặm (La Mã) | 27964240768029920 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang Bán kính Bohr
1 dặm (La Mã) = 27964240768030 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang Bán kính Bohr:
15 dặm (La Mã) = 15 × 27964240768030 Bán kính Bohr = 419463611520449 Bán kính Bohr