Chuyển đổi dặm (La Mã) sang league hàng hải (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
dặm (La Mã) [mile (Roman)]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]

dặm (La Mã)

Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang league hàng hải (quốc tế)

dặm (La Mã) [mile (Roman)] league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
0.01 dặm (La Mã) 0.002663 league hàng hải (quốc tế)
0.10 dặm (La Mã) 0.0266 league hàng hải (quốc tế)
1 dặm (La Mã) 0.2663 league hàng hải (quốc tế)
2 dặm (La Mã) 0.5327 league hàng hải (quốc tế)
3 dặm (La Mã) 0.7990 league hàng hải (quốc tế)
5 dặm (La Mã) 1.33 league hàng hải (quốc tế)
10 dặm (La Mã) 2.66 league hàng hải (quốc tế)
20 dặm (La Mã) 5.33 league hàng hải (quốc tế)
50 dặm (La Mã) 13.32 league hàng hải (quốc tế)
100 dặm (La Mã) 26.63 league hàng hải (quốc tế)
1000 dặm (La Mã) 266.34 league hàng hải (quốc tế)

Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang league hàng hải (quốc tế)

1 dặm (La Mã) = 0.266343 league hàng hải (quốc tế)

1 league hàng hải (quốc tế) = 3.75 dặm (La Mã)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang league hàng hải (quốc tế):
15 dặm (La Mã) = 15 × 0.266343 league hàng hải (quốc tế) = 4.00 league hàng hải (quốc tế)

Chuyển đổi dặm (La Mã) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.