Chuyển đổi dặm (La Mã) sang đơn vị thiên văn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
dặm (La Mã) [mile (Roman)]
đơn vị thiên văn [AU, UA]

dặm (La Mã)

Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.

đơn vị thiên văn

Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang đơn vị thiên văn

dặm (La Mã) [mile (Roman)] đơn vị thiên văn [AU, UA]
0.01 dặm (La Mã) 0.000000 đơn vị thiên văn
0.10 dặm (La Mã) 0.000000 đơn vị thiên văn
1 dặm (La Mã) 0.000000 đơn vị thiên văn
2 dặm (La Mã) 0.000000 đơn vị thiên văn
3 dặm (La Mã) 0.000000 đơn vị thiên văn
5 dặm (La Mã) 0.000000 đơn vị thiên văn
10 dặm (La Mã) 0.000000 đơn vị thiên văn
20 dặm (La Mã) 0.000000 đơn vị thiên văn
50 dặm (La Mã) 0.000000 đơn vị thiên văn
100 dặm (La Mã) 0.000001 đơn vị thiên văn
1000 dặm (La Mã) 0.000010 đơn vị thiên văn

Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang đơn vị thiên văn

1 dặm (La Mã) = 0.000000 đơn vị thiên văn

1 đơn vị thiên văn = 101093030 dặm (La Mã)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang đơn vị thiên văn:
15 dặm (La Mã) = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn

Chuyển đổi dặm (La Mã) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.