Chuyển đổi dặm (La Mã) sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (La Mã) [mile (Roman)] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (La Mã) sang fathom (khảo sát Mỹ)
| dặm (La Mã) [mile (Roman)] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 dặm (La Mã) | 8.09 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 dặm (La Mã) | 80.92 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 dặm (La Mã) | 809.17 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 dặm (La Mã) | 1618 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 dặm (La Mã) | 2427 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 dặm (La Mã) | 4046 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 dặm (La Mã) | 8092 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 dặm (La Mã) | 16183 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 dặm (La Mã) | 40458 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 dặm (La Mã) | 80917 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 dặm (La Mã) | 809165 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi dặm (La Mã) sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 dặm (La Mã) = 809.17 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.001236 dặm (La Mã)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (La Mã) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 dặm (La Mã) = 15 × 809.17 fathom (khảo sát Mỹ) = 12137 fathom (khảo sát Mỹ)