Chuyển đổi centiinch sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centiinch [cin] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi centiinch sang thanh (khảo sát Mỹ)
| centiinch [cin] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 centiinch | 0.000001 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 centiinch | 0.000005 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 centiinch | 0.000051 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 centiinch | 0.000101 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 centiinch | 0.000152 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 centiinch | 0.000253 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 centiinch | 0.000505 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 centiinch | 0.001010 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 centiinch | 0.002525 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 centiinch | 0.005050 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 centiinch | 0.0505 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi centiinch sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 centiinch = 0.000051 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 19800 centiinch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centiinch sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 centiinch = 15 × 0.000051 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.000758 thanh (khảo sát Mỹ)