Chuyển đổi centiinch sang Metric league (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centiinch [cin] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
Bảng chuyển đổi centiinch sang Metric league (Bồ Đào Nha)
| centiinch [cin] | Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] |
|---|---|
| 0.01 centiinch | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 centiinch | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1 centiinch | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 2 centiinch | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 3 centiinch | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 5 centiinch | 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 10 centiinch | 0.000001 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 20 centiinch | 0.000001 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 50 centiinch | 0.000003 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 100 centiinch | 0.000005 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1000 centiinch | 0.000051 Metric league (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi centiinch sang Metric league (Bồ Đào Nha)
1 centiinch = 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 19685039 centiinch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centiinch sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 centiinch = 15 × 0.000000 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.000001 Metric league (Bồ Đào Nha)