Chuyển đổi centiinch sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centiinch [cin] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi centiinch sang Mil (Na Uy)
| centiinch [cin] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 centiinch | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 0.10 centiinch | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 1 centiinch | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 2 centiinch | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 3 centiinch | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 5 centiinch | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 10 centiinch | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 20 centiinch | 0.000001 Mil (Na Uy) |
| 50 centiinch | 0.000001 Mil (Na Uy) |
| 100 centiinch | 0.000003 Mil (Na Uy) |
| 1000 centiinch | 0.000025 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi centiinch sang Mil (Na Uy)
1 centiinch = 0.000000 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 39370079 centiinch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centiinch sang Mil (Na Uy):
15 centiinch = 15 × 0.000000 Mil (Na Uy) = 0.000000 Mil (Na Uy)