Chuyển đổi centiinch sang dặm (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centiinch [cin] sang đơn vị dặm (khảo sát Mỹ) [mi]
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
dặm (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi centiinch sang dặm (khảo sát Mỹ)
| centiinch [cin] | dặm (khảo sát Mỹ) [mi] |
|---|---|
| 0.01 centiinch | 0.000000 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 centiinch | 0.000000 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 1 centiinch | 0.000000 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 2 centiinch | 0.000000 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 3 centiinch | 0.000000 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 5 centiinch | 0.000001 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 10 centiinch | 0.000002 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 20 centiinch | 0.000003 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 50 centiinch | 0.000008 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 100 centiinch | 0.000016 dặm (khảo sát Mỹ) |
| 1000 centiinch | 0.000158 dặm (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi centiinch sang dặm (khảo sát Mỹ)
1 centiinch = 0.000000 dặm (khảo sát Mỹ)
1 dặm (khảo sát Mỹ) = 6336013 centiinch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centiinch sang dặm (khảo sát Mỹ):
15 centiinch = 15 × 0.000000 dặm (khảo sát Mỹ) = 0.000002 dặm (khảo sát Mỹ)