Chuyển đổi centiinch sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centiinch [cin] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi centiinch sang đơn vị thiên văn
| centiinch [cin] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 centiinch | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi centiinch sang đơn vị thiên văn
1 centiinch = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 588967994846457 centiinch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centiinch sang đơn vị thiên văn:
15 centiinch = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn