Chuyển đổi centiinch sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centiinch [cin] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi centiinch sang hải lý (quốc tế)
| centiinch [cin] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 centiinch | 0.000000 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 centiinch | 0.000000 hải lý (quốc tế) |
| 1 centiinch | 0.000000 hải lý (quốc tế) |
| 2 centiinch | 0.000000 hải lý (quốc tế) |
| 3 centiinch | 0.000000 hải lý (quốc tế) |
| 5 centiinch | 0.000001 hải lý (quốc tế) |
| 10 centiinch | 0.000001 hải lý (quốc tế) |
| 20 centiinch | 0.000003 hải lý (quốc tế) |
| 50 centiinch | 0.000007 hải lý (quốc tế) |
| 100 centiinch | 0.000014 hải lý (quốc tế) |
| 1000 centiinch | 0.000137 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi centiinch sang hải lý (quốc tế)
1 centiinch = 0.000000 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 7291339 centiinch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centiinch sang hải lý (quốc tế):
15 centiinch = 15 × 0.000000 hải lý (quốc tế) = 0.000002 hải lý (quốc tế)