Chuyển đổi centiinch sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centiinch [cin] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi centiinch sang fathom (khảo sát Mỹ)
| centiinch [cin] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 centiinch | 0.000001 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 centiinch | 0.000014 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 centiinch | 0.000139 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 centiinch | 0.000278 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 centiinch | 0.000417 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 centiinch | 0.000694 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 centiinch | 0.001389 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 centiinch | 0.002778 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 centiinch | 0.006944 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 centiinch | 0.0139 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 centiinch | 0.1389 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi centiinch sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 centiinch = 0.000139 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 7200 centiinch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centiinch sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 centiinch = 15 × 0.000139 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.002083 fathom (khảo sát Mỹ)