Chuyển đổi centiinch sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centiinch [cin] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi centiinch sang Cun (Trung Quốc)
| centiinch [cin] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 centiinch | 0.000076 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 centiinch | 0.000762 Cun (Trung Quốc) |
| 1 centiinch | 0.007620 Cun (Trung Quốc) |
| 2 centiinch | 0.0152 Cun (Trung Quốc) |
| 3 centiinch | 0.0229 Cun (Trung Quốc) |
| 5 centiinch | 0.0381 Cun (Trung Quốc) |
| 10 centiinch | 0.0762 Cun (Trung Quốc) |
| 20 centiinch | 0.1524 Cun (Trung Quốc) |
| 50 centiinch | 0.3810 Cun (Trung Quốc) |
| 100 centiinch | 0.7620 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 centiinch | 7.62 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi centiinch sang Cun (Trung Quốc)
1 centiinch = 0.007620 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 131.23 centiinch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centiinch sang Cun (Trung Quốc):
15 centiinch = 15 × 0.007620 Cun (Trung Quốc) = 0.114300 Cun (Trung Quốc)