Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang ounce/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang ounce/giây
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | ounce/giây [oz/s] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.000003 ounce/giây |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.000027 ounce/giây |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 0.000267 ounce/giây |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 0.000534 ounce/giây |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 0.000801 ounce/giây |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 0.001334 ounce/giây |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 0.002669 ounce/giây |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 0.005338 ounce/giây |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 0.0133 ounce/giây |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 0.0267 ounce/giây |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 0.2669 ounce/giây |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang ounce/giây
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000267 ounce/giây
1 ounce/giây = 3747 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang ounce/giây:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000267 ounce/giây = 0.004003 ounce/giây