Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
mét khối/giây [m^3/s]

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/giây

ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] mét khối/giây [m^3/s]
0.01 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/giây
0.10 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/giây
1 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/giây
2 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/giây
3 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/giây
5 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/giây
10 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/giây
20 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/giây
50 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/giây
100 ounce (Anh)/giờ 0.000001 mét khối/giây
1000 ounce (Anh)/giờ 0.000008 mét khối/giây

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/giây

1 ounce (Anh)/giờ = 0.000000 mét khối/giây

1 mét khối/giây = 126702279 ounce (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang mét khối/giây:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000000 mét khối/giây = 0.000000 mét khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.