Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
feet/giờ [foot/hour]

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet/giờ

ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] feet/giờ [foot/hour]
0.01 ounce (Anh)/giờ 0.000000 feet/giờ
0.10 ounce (Anh)/giờ 0.000001 feet/giờ
1 ounce (Anh)/giờ 0.000010 feet/giờ
2 ounce (Anh)/giờ 0.000020 feet/giờ
3 ounce (Anh)/giờ 0.000030 feet/giờ
5 ounce (Anh)/giờ 0.000050 feet/giờ
10 ounce (Anh)/giờ 0.000100 feet/giờ
20 ounce (Anh)/giờ 0.000201 feet/giờ
50 ounce (Anh)/giờ 0.000502 feet/giờ
100 ounce (Anh)/giờ 0.001003 feet/giờ
1000 ounce (Anh)/giờ 0.0100 feet/giờ

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet/giờ

1 ounce (Anh)/giờ = 0.000010 feet/giờ

1 feet/giờ = 99661 ounce (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang feet/giờ:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000010 feet/giờ = 0.000151 feet/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.