Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang inch khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị inch khối/giờ [in^3/h]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
inch khối/giờ
Định nghĩa: inch khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giờ bằng 4.5519622224454e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang inch khối/giờ
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | inch khối/giờ [in^3/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.0173 inch khối/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.1734 inch khối/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 1.73 inch khối/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 3.47 inch khối/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 5.20 inch khối/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 8.67 inch khối/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 17.34 inch khối/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 34.68 inch khối/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 86.69 inch khối/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 173.39 inch khối/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 1734 inch khối/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang inch khối/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 1.73 inch khối/giờ
1 inch khối/giờ = 0.576744 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang inch khối/giờ:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 1.73 inch khối/giờ = 26.01 inch khối/giờ