Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 thùng (Mỹ)/giây |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 0.000001 thùng (Mỹ)/giây |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 0.000002 thùng (Mỹ)/giây |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 0.000005 thùng (Mỹ)/giây |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 0.000050 thùng (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000000 thùng (Mỹ)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 20144053 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giây:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000000 thùng (Mỹ)/giây = 0.000001 thùng (Mỹ)/giây