Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
mét khối/ngày [m^3/d]

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/ngày

ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] mét khối/ngày [m^3/d]
0.01 ounce (Anh)/giờ 0.000007 mét khối/ngày
0.10 ounce (Anh)/giờ 0.000068 mét khối/ngày
1 ounce (Anh)/giờ 0.000682 mét khối/ngày
2 ounce (Anh)/giờ 0.001364 mét khối/ngày
3 ounce (Anh)/giờ 0.002046 mét khối/ngày
5 ounce (Anh)/giờ 0.003410 mét khối/ngày
10 ounce (Anh)/giờ 0.006819 mét khối/ngày
20 ounce (Anh)/giờ 0.0136 mét khối/ngày
50 ounce (Anh)/giờ 0.0341 mét khối/ngày
100 ounce (Anh)/giờ 0.0682 mét khối/ngày
1000 ounce (Anh)/giờ 0.6819 mét khối/ngày

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/ngày

1 ounce (Anh)/giờ = 0.000682 mét khối/ngày

1 mét khối/ngày = 1466 ounce (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang mét khối/ngày:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000682 mét khối/ngày = 0.010229 mét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.