Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.000043 thùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.000429 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 0.004289 thùng (Mỹ)/ngày |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 0.008578 thùng (Mỹ)/ngày |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 0.0129 thùng (Mỹ)/ngày |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 0.0214 thùng (Mỹ)/ngày |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 0.0429 thùng (Mỹ)/ngày |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 0.0858 thùng (Mỹ)/ngày |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 0.2145 thùng (Mỹ)/ngày |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 0.4289 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 4.29 thùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày
1 ounce (Anh)/giờ = 0.004289 thùng (Mỹ)/ngày
1 thùng (Mỹ)/ngày = 233.15 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.004289 thùng (Mỹ)/ngày = 0.064337 thùng (Mỹ)/ngày