Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang gallon (Anh)/giây
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 gallon (Anh)/giây |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 0.000002 gallon (Anh)/giây |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 0.000003 gallon (Anh)/giây |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 0.000005 gallon (Anh)/giây |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 0.000009 gallon (Anh)/giây |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 0.000017 gallon (Anh)/giây |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 0.000035 gallon (Anh)/giây |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 0.000087 gallon (Anh)/giây |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 0.000174 gallon (Anh)/giây |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 0.001736 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang gallon (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000002 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 576000 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang gallon (Anh)/giây:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000002 gallon (Anh)/giây = 0.000026 gallon (Anh)/giây