Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

thùng (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ

ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
0.01 ounce (Anh)/giờ 0.000002 thùng (Mỹ)/giờ
0.10 ounce (Anh)/giờ 0.000018 thùng (Mỹ)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ 0.000179 thùng (Mỹ)/giờ
2 ounce (Anh)/giờ 0.000357 thùng (Mỹ)/giờ
3 ounce (Anh)/giờ 0.000536 thùng (Mỹ)/giờ
5 ounce (Anh)/giờ 0.000894 thùng (Mỹ)/giờ
10 ounce (Anh)/giờ 0.001787 thùng (Mỹ)/giờ
20 ounce (Anh)/giờ 0.003574 thùng (Mỹ)/giờ
50 ounce (Anh)/giờ 0.008936 thùng (Mỹ)/giờ
100 ounce (Anh)/giờ 0.0179 thùng (Mỹ)/giờ
1000 ounce (Anh)/giờ 0.1787 thùng (Mỹ)/giờ

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ

1 ounce (Anh)/giờ = 0.000179 thùng (Mỹ)/giờ

1 thùng (Mỹ)/giờ = 5596 ounce (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000179 thùng (Mỹ)/giờ = 0.002681 thùng (Mỹ)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.