Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị feet khối/giây [ft^3/s]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
feet khối/giây [ft^3/s]

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

feet khối/giây

Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet khối/giây

ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] feet khối/giây [ft^3/s]
0.01 ounce (Anh)/giờ 0.000000 feet khối/giây
0.10 ounce (Anh)/giờ 0.000000 feet khối/giây
1 ounce (Anh)/giờ 0.000000 feet khối/giây
2 ounce (Anh)/giờ 0.000001 feet khối/giây
3 ounce (Anh)/giờ 0.000001 feet khối/giây
5 ounce (Anh)/giờ 0.000001 feet khối/giây
10 ounce (Anh)/giờ 0.000003 feet khối/giây
20 ounce (Anh)/giờ 0.000006 feet khối/giây
50 ounce (Anh)/giờ 0.000014 feet khối/giây
100 ounce (Anh)/giờ 0.000028 feet khối/giây
1000 ounce (Anh)/giờ 0.000279 feet khối/giây

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet khối/giây

1 ounce (Anh)/giờ = 0.000000 feet khối/giây

1 feet khối/giây = 3587809 ounce (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang feet khối/giây:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000000 feet khối/giây = 0.000004 feet khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.