Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/giờ
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 mét khối/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.000003 mét khối/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 0.000028 mét khối/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 0.000057 mét khối/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 0.000085 mét khối/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 0.000142 mét khối/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 0.000284 mét khối/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 0.000568 mét khối/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 0.001421 mét khối/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 0.002841 mét khối/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 0.0284 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000028 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 35195 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang mét khối/giờ:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000028 mét khối/giờ = 0.000426 mét khối/giờ