Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang centimét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị centimét khối/ngày [cubic centimeter/day]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
centimét khối/ngày [cubic centimeter/day]

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

centimét khối/ngày

Định nghĩa: centimét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang centimét khối/ngày

ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] centimét khối/ngày [cubic centimeter/day]
0.01 ounce (Anh)/giờ 6.82 centimét khối/ngày
0.10 ounce (Anh)/giờ 68.19 centimét khối/ngày
1 ounce (Anh)/giờ 681.91 centimét khối/ngày
2 ounce (Anh)/giờ 1364 centimét khối/ngày
3 ounce (Anh)/giờ 2046 centimét khối/ngày
5 ounce (Anh)/giờ 3410 centimét khối/ngày
10 ounce (Anh)/giờ 6819 centimét khối/ngày
20 ounce (Anh)/giờ 13638 centimét khối/ngày
50 ounce (Anh)/giờ 34096 centimét khối/ngày
100 ounce (Anh)/giờ 68191 centimét khối/ngày
1000 ounce (Anh)/giờ 681914 centimét khối/ngày

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang centimét khối/ngày

1 ounce (Anh)/giờ = 681.91 centimét khối/ngày

1 centimét khối/ngày = 0.001466 ounce (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang centimét khối/ngày:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 681.91 centimét khối/ngày = 10229 centimét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.