Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang ounce/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị ounce/giờ [oz/h]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang ounce/giờ
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | ounce/giờ [oz/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.009608 ounce/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.0961 ounce/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 0.9608 ounce/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 1.92 ounce/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 2.88 ounce/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 4.80 ounce/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 9.61 ounce/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 19.22 ounce/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 48.04 ounce/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 96.08 ounce/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 960.76 ounce/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang ounce/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.960760 ounce/giờ
1 ounce/giờ = 1.04 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang ounce/giờ:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.960760 ounce/giờ = 14.41 ounce/giờ