Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang centimét/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị centimét/giờ [centimeter/hour]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
centimét/giờ
Định nghĩa: centimét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giờ bằng 2.7777777777778e-10 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang centimét/giờ
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | centimét/giờ [centimeter/hour] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.2841 centimét/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 2.84 centimét/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 28.41 centimét/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 56.83 centimét/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 85.24 centimét/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 142.07 centimét/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 284.13 centimét/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 568.26 centimét/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 1421 centimét/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 2841 centimét/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 28413 centimét/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang centimét/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 28.41 centimét/giờ
1 centimét/giờ = 0.035195 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang centimét/giờ:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 28.41 centimét/giờ = 426.20 centimét/giờ