Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị feet khối/phút [ft^3/min]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
feet khối/phút
Định nghĩa: feet khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/phút bằng 0.0004719474 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet khối/phút
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | feet khối/phút [ft^3/min] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 feet khối/phút |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.000002 feet khối/phút |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 0.000017 feet khối/phút |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 0.000033 feet khối/phút |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 0.000050 feet khối/phút |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 0.000084 feet khối/phút |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 0.000167 feet khối/phút |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 0.000334 feet khối/phút |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 0.000836 feet khối/phút |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 0.001672 feet khối/phút |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 0.0167 feet khối/phút |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang feet khối/phút
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000017 feet khối/phút
1 feet khối/phút = 59797 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang feet khối/phút:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000017 feet khối/phút = 0.000251 feet khối/phút