Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang yard khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị yard khối/giờ [yd^3/h]
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang yard khối/giờ
| ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] | yard khối/giờ [yd^3/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce (Anh)/giờ | 0.000000 yard khối/giờ |
| 0.10 ounce (Anh)/giờ | 0.000004 yard khối/giờ |
| 1 ounce (Anh)/giờ | 0.000037 yard khối/giờ |
| 2 ounce (Anh)/giờ | 0.000074 yard khối/giờ |
| 3 ounce (Anh)/giờ | 0.000111 yard khối/giờ |
| 5 ounce (Anh)/giờ | 0.000186 yard khối/giờ |
| 10 ounce (Anh)/giờ | 0.000372 yard khối/giờ |
| 20 ounce (Anh)/giờ | 0.000743 yard khối/giờ |
| 50 ounce (Anh)/giờ | 0.001858 yard khối/giờ |
| 100 ounce (Anh)/giờ | 0.003716 yard khối/giờ |
| 1000 ounce (Anh)/giờ | 0.0372 yard khối/giờ |
Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang yard khối/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000037 yard khối/giờ
1 yard khối/giờ = 26909 ounce (Anh)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang yard khối/giờ:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000037 yard khối/giờ = 0.000557 yard khối/giờ