Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị mét khối/phút [cubic meter/minute]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
mét khối/phút [cubic meter/minute]

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

mét khối/phút

Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/phút

ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] mét khối/phút [cubic meter/minute]
0.01 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/phút
0.10 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/phút
1 ounce (Anh)/giờ 0.000000 mét khối/phút
2 ounce (Anh)/giờ 0.000001 mét khối/phút
3 ounce (Anh)/giờ 0.000001 mét khối/phút
5 ounce (Anh)/giờ 0.000002 mét khối/phút
10 ounce (Anh)/giờ 0.000005 mét khối/phút
20 ounce (Anh)/giờ 0.000009 mét khối/phút
50 ounce (Anh)/giờ 0.000024 mét khối/phút
100 ounce (Anh)/giờ 0.000047 mét khối/phút
1000 ounce (Anh)/giờ 0.000474 mét khối/phút

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang mét khối/phút

1 ounce (Anh)/giờ = 0.000000 mét khối/phút

1 mét khối/phút = 2111705 ounce (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang mét khối/phút:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.000000 mét khối/phút = 0.000007 mét khối/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.