Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

gallon (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày

ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
0.01 ounce (Anh)/giờ 0.001801 gallon (Mỹ)/ngày
0.10 ounce (Anh)/giờ 0.0180 gallon (Mỹ)/ngày
1 ounce (Anh)/giờ 0.1801 gallon (Mỹ)/ngày
2 ounce (Anh)/giờ 0.3603 gallon (Mỹ)/ngày
3 ounce (Anh)/giờ 0.5404 gallon (Mỹ)/ngày
5 ounce (Anh)/giờ 0.9007 gallon (Mỹ)/ngày
10 ounce (Anh)/giờ 1.80 gallon (Mỹ)/ngày
20 ounce (Anh)/giờ 3.60 gallon (Mỹ)/ngày
50 ounce (Anh)/giờ 9.01 gallon (Mỹ)/ngày
100 ounce (Anh)/giờ 18.01 gallon (Mỹ)/ngày
1000 ounce (Anh)/giờ 180.14 gallon (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày

1 ounce (Anh)/giờ = 0.180142 gallon (Mỹ)/ngày

1 gallon (Mỹ)/ngày = 5.55 ounce (Anh)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce (Anh)/giờ sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 ounce (Anh)/giờ = 15 × 0.180142 gallon (Mỹ)/ngày = 2.70 gallon (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce (Anh)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.